[German Vietnamese Dictionary - Deutsch Vietnamesisch Wörterbuch!]
      A Different Kind of Dictionary!
      ä ü ö ß
Username   Password
 
 

 
Hỏi-Đáp nhanh và Chatten giữa các Thành viên [8133]

GIAO LƯU MỌI THÀNH VIÊN, VÀO ĐÂY GIỚI THIỆU MÌNH NHA [1539]

Jeden Tag ein Satz [446]

Giao Luu Hinh`Anh? Thanh`Viên [382]

Thượng đế cũng phải...cười [368]

Cau do cho cuoi tuan [327]

Viết đúng tiếng Việt [316]

HIER GEHT ES UM DIE LIEBE [228]

**** Anzeige ! Cười ..... Đau Bụng... [223]

Wahrsagerin [122]

Văn học Đức [223]

NEC (Nachteulen-Club) - Câu lạc bộ những người thức đêm [143]

Boys over flowers [138]

Bạn có biết ??! ... schon gewusst ?!... [128]

Buồn ơi! xin chào mi [81]

chuyển hàng từ Đức về Việt Nam [73]

Teilen Gedanke ueber dein Leben mit uns, wenn moeglich [67]

Asian Partyy !!!! Dzô lê Dzô [74]

Longdict - Góp ý và thắc mắc - Vorschlag & Frage [66]

Tìm trẻ lạc !!!! [62]

Mua bán - Rao vặt trên LongDict [60]

Em cần tìm gia sư tiếng Đức [57]

Truyên ...Cuoi` [53]

HAPPY BIRTH DAY !!! [53]

Sage zu der Welt,dass du shoen auf den Zentimeter genau bist [52]

Từ Điển Đức-Việt-Đức/Anh-Việt-Anh/Pháp-Việt-Pháp [50]

"Việt Nam trong mắt tôi" [48]

Bao giờ ta có sách “Người Việt xấu xí”? [40]

Các Bạn Hà nội tâm sự câu chuyện những ngày mưa deeeee [32]

Có ai đang ở Österreich không? [30]

Chúc Mọi Thành Viên năm mới An Lành Hạnh Phúc [28]

mein lieber Freund,lass mich zu dir sagen,dass... [28]

Feriennnn................. Was habt ihr vor? [28]

Off-topic [26]

Alltag und Sensation im Forum [24]

All Other Things - Discussion Forum
[mu_reddevils] 2015-04-1 10:14:59

Dịch khái niệm này hơi khó vì nó không có ngành tương đương bên tiếng Anh. Nếu đọc định nghĩa và Wiki thì Controlling gần giống với động từ "to control" ở tiếng Anh (= điều khiển, kiểm soát, quy định) Từ đó có thể nói Controlling là việc điều khiển, định hướng các nhiệm vụ/công việc như lên kế hoạch, điều phối, kiểm soát ở tầng quản lý (Management).

Một ví dụ nôm na hồi mình còn đi học ở trường. Trên một chiếc thuyền thì Thuyền trưởng là Projekt manager, lái thuyền đi đến nơi cần đến, phân công nhiệm vụ cần làm. Còn người Hoa Tiêu chính là Controller, định hướng, kiểm soát từ trên cao xem thuyền chạy đúng hướng không, quan sát từ xa, phát hiện cả rủi ro tiềm ẩn bên ngoài.



The other Entries
 
Active Users

[ thichtiengduc ]

[ vu dinh long ]

[ huyen ]

[ khanh_linh1187 ]

[ tí còi ]

[ PVL ]

[ nguyenlinh2810 ]

[ van_oi ]

[ hndoan ]

[ anathien ]

[ omaichua5111989 ]

[ dolcevita ]

Từ Điển Tiếng Đức | Đại từ điển Đức Việt | Deutsch/Vietnamesisches Wörterbuch | Học Tiếng Đức Online | Trang Web Học Tiếng Đức Trực Tuyến
Copyright © 2008-2016, LongDict.com, Phạm Việt Long - Học tiếng Đức Online - Deutsch/Vietnamesisches Online-Wörterbuch/Online-Sprachportal - WITHOUT ANY WARRANTY - COUNTER 2512881