[German Vietnamese Dictionary - Deutsch Vietnamesisch Wörterbuch!]
      A Different Kind of Dictionary!
      ä ü ö ß
Username   Password
 
 

 
AI MUỐN SỬA BÀI VIẾT TIẾNG ĐỨC THÌ VÔ ĐÂY [509]

grammatikalische Vorspeise [110]

câu và phụ từ [82]

Infinitiv mit zu [67]

Cách phát âm tiếng Đức [44]

Artikel in Deutsch und Vietnamesisch [28]

lần đầu tham gia diễn đàn mong mọi người giúp đỡ [25]

moi người vào tìm lỗi sai hộ tớ nhé.hì [28]

Giúp mình với nhé [17]

giup [16]

sich+infinitiv [14]

Noch ein mal über Vorgangpassiv!!!!?? [14]

Thu' tu* cac' thanh` phan` trong cau [14]

indirekte Rede [14]

GIUP EM BAI NAY NUA NHE [14]

Tiếp đầu ngữ của động từ Tiếng Đức [13]

thắc mắc về câu trực tiếp, help me pls ! [12]

mọi người sửa hộ tớ bài viết này với.hì [13]

Cách đặt câu tiếng Đức- Satzbau auf Deutsch [13]

ĐỘNG TỪ YẾU, MẠNH, HỖN HỢP [10]

Grammatik - Ngữ pháp tiếng Đức [8]

Cac ban vao day giup minh nhe [9]

chủ ngữ trong câu tiếng Đức????? please [8]

akkusativ- und dativobjekt [8]

các anh chị ơi sửa jùm e với:-ss [9]

Van de ngu phap can hoi [8]

Học tiếng Đức với Vitamin.de [8]

Dịch giúp cho em mấy câu này? [8]

grammar book Vietnamese-English [8]

Giup em phan duoi cua Tinh Tu voi [7]

Hỏi về zum, im, dem... [7]

cho em hỏi [6]

SCHWACHE NOMEN [6]

????? [5]

Chia Đuôi Tính Từ và der-die-das ...hilfer bitte! [5]

German Grammar - Discussion Forum
[duggiman] 2014-06-7 03:57:38

Đại từ nhân xưng khác xa với đại từ sở hữu

Pers-Pron dùng thay thế cho người hay vật đã nói đến hoặc xác định rõ ràng (để tránh sự lập lại)
• Herr Müller arbeitet bei McDonald. Er (ĐTNX) verdient wenig.Ich habe gestern mit ihm (ĐTNX) gesprochen.
N -> ich - du - er - es - sie - wir - ihr - sie/Sie
D -> mir - dir - ihm - ihm - ihr - uns - euch - ihnen/Ihnen
A -> mich - dich - ihn - es - sie - uns - euch - sie/Sie
•• ĐTNX không bao giờ đi chung với một danh từ!

Poss-Pron dùng để biểu tượng sự sở hữu = của ai...
N-mein-dein-sein-ihr-unser-euer-ihr/Ihr của tôi..
G-meines-deines....
D-meinem-deinem...
A-meinen-deinen...
• Herr Müller fährt mit seinem Auto (ĐTSH) zur Arbeit. Er (ĐTNX)geht gern mit seiner Frau (ĐTSH) spazieren.
•• ĐTSH luôn phải đi trước một danh từ nó bổ túc
pronomen_tat ca.pdf



The other Entries
 
Active Users

[ thichtiengduc ]

[ vu dinh long ]

[ huyen ]

[ khanh_linh1187 ]

[ tí còi ]

[ PVL ]

[ nguyenlinh2810 ]

[ van_oi ]

[ hndoan ]

[ anathien ]

[ omaichua5111989 ]

[ dolcevita ]

Từ Điển Tiếng Đức | Đại từ điển Đức Việt | Deutsch/Vietnamesisches Wörterbuch | Học Tiếng Đức Online | Trang Web Học Tiếng Đức Trực Tuyến
Copyright © 2008-2016, LongDict.com, Phạm Việt Long - Học tiếng Đức Online - Deutsch/Vietnamesisches Online-Wörterbuch/Online-Sprachportal - WITHOUT ANY WARRANTY - COUNTER 2512885