[German Vietnamese Dictionary - Deutsch Vietnamesisch Wörterbuch!]
      A Different Kind of Dictionary!
      ä ü ö ß
Username   Password
 
 

 
AI MUỐN SỬA BÀI VIẾT TIẾNG ĐỨC THÌ VÔ ĐÂY [509]

grammatikalische Vorspeise [110]

câu và phụ từ [82]

Infinitiv mit zu [67]

Cách phát âm tiếng Đức [44]

Artikel in Deutsch und Vietnamesisch [28]

lần đầu tham gia diễn đàn mong mọi người giúp đỡ [25]

moi người vào tìm lỗi sai hộ tớ nhé.hì [28]

Giúp mình với nhé [17]

giup [16]

sich+infinitiv [14]

Noch ein mal über Vorgangpassiv!!!!?? [14]

Thu' tu* cac' thanh` phan` trong cau [14]

indirekte Rede [14]

GIUP EM BAI NAY NUA NHE [14]

Tiếp đầu ngữ của động từ Tiếng Đức [13]

thắc mắc về câu trực tiếp, help me pls ! [12]

mọi người sửa hộ tớ bài viết này với.hì [13]

Cách đặt câu tiếng Đức- Satzbau auf Deutsch [13]

ĐỘNG TỪ YẾU, MẠNH, HỖN HỢP [10]

Grammatik - Ngữ pháp tiếng Đức [8]

Cac ban vao day giup minh nhe [9]

chủ ngữ trong câu tiếng Đức????? please [8]

akkusativ- und dativobjekt [8]

các anh chị ơi sửa jùm e với:-ss [9]

Van de ngu phap can hoi [8]

Học tiếng Đức với Vitamin.de [8]

Dịch giúp cho em mấy câu này? [8]

grammar book Vietnamese-English [8]

Giup em phan duoi cua Tinh Tu voi [7]

Hỏi về zum, im, dem... [7]

cho em hỏi [6]

SCHWACHE NOMEN [6]

????? [5]

Chia Đuôi Tính Từ và der-die-das ...hilfer bitte! [5]

German Grammar - Discussion Forum
[duggiman] 2012-09-17 02:47:00

Reziproke Verben động từ tương hổ
Reziproke Verben chỉ được dùng ở số nhiều
Đại danh từ "sich" có thể thay bằng "einander" được

Peter liebt Petra und Petra liebt Peter.
Peter und Petra lieben sich.
Sie lieben einander.

Những động từ tương hổ̉
- sich gegenseitig ärgern chọc giận nhau
- sich miteinander an|freunden làm bạn với nhau
- sich einander begrüßen chà nhau
- sich einigen thống nhất, đồng ý với nhau
- sich kennen biết nhau
- sich lieben thương nhau
- sich sehen thấy nhau, gặp nhau
- sich streiten gây với nhau
- sich miteinander verbrüdern kết thân với nhau
- sich verfeinden nghịch thù nhau
- sich verkrachen gây gổ với nhau
- sich miteinander vertragen làm hòa với nhau



[duggiman] 2012-09-17 02:10:35

Sự khác biệt giữa reflexive Verben và miteinander là một bên không cần đối tác và bên kia phải có một đối tác, vì như vậy mình mới có thể nói

miteinander với nhau - với ai
voneinander c̉ua nhau....
trong khi đó
ich erhole mich tôi nghỉ sức, dưỡng sức
ich erhole dich -unsinn- không được

đây là những động từ echt reflexive
sich auskennen
sich ausruhen
sich bedanken
sich beeilen
sich bemächtigen
sich beschweren
sich bewerben
sich einbilden
sich entschließen
sich entspannen
sich ereignen
sich erholen
sich erkälten
sich erkundigen
sich freuen
sich irren
sich kümmern
sich schämen
sich sorgen
sich verlieben
sich weigern
sich wundern



[huyen] 2012-09-16 16:34:08

Reflexive Verben z.B sich waschen (tắm, rửa)
ich wasche MICH
du wäschst DICH
er wascht SICH
sie wascht SICH
Sie waschen SICH
ihr wascht EUCH
---
có reflexive Verben có lúc vừa dùng với SICH được, vừa không cần phải dùng bạn nên tra một từ trước kia cho vào câu văn?
không biết mình có hiểu rõ câu hỏi của bạn không nhỉ



The other Entries
 
Active Users

[ thichtiengduc ]

[ vu dinh long ]

[ huyen ]

[ khanh_linh1187 ]

[ tí còi ]

[ PVL ]

[ nguyenlinh2810 ]

[ van_oi ]

[ hndoan ]

[ anathien ]

[ omaichua5111989 ]

[ dolcevita ]

Từ Điển Tiếng Đức | Đại từ điển Đức Việt | Deutsch/Vietnamesisches Wörterbuch | Học Tiếng Đức Online | Trang Web Học Tiếng Đức Trực Tuyến
Copyright © 2008-2016, LongDict.com, Phạm Việt Long - Học tiếng Đức Online - Deutsch/Vietnamesisches Online-Wörterbuch/Online-Sprachportal - WITHOUT ANY WARRANTY - COUNTER 1790273